Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
muggee
danh từ
(noun)
/
m
ʌ
ˈ
ɡ
iː
/
Nghĩa chính
1
Nạn nhân của một vụ cướp
danh từ
A victim of a mugging.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
muggee
Dạng gốc
(base form)
muggee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mug
+
-ee
Ví dụ
the
law
seems
to
give
more
protection
to
the
mugger
than
to
the
muggee
Họ từ
(word family)
cùng gốc
muggee
mug
Ca
danh từ, động từ, tính từ
mugge
r
Người hành hung và cướp của người khác, đặc biệt là ở nơi công cộng
danh từ
mugg
ing
Hành động tấn công ai và cướp tiền của họ
danh từ
AI
1
Nạn nhân của một vụ cướp
1
Nạn nhân của một vụ cướp
1
Nạn nhân của một vụ cướp