Dịch

mugger

danh từ (noun)
UK/ˈmʌɡə/US/ˈmʌɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người hành hung và cướp của người khác, đặc biệt là ở nơi công cộngdanh từA person who assaults and robs others, especially in a public place.
  2. Người làm bộ mặt phóng đại như một màn trình diễn; một người gurnerdanh từA person who makes exaggerated faces, as a performance; a gurner.
  3. Cá sấu đầm lầydanh từA large crocodile, Crocodylus palustris, of southwest Asia, having a very broad wrinkled snout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muggerDạng gốc (base form)
  2. muggersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mike muggerdanh từLoa đặt quá gần micro, gây ra tiếng ồn không mong muốn trong quá trình truyền tải
hugger-muggertính từ, danh từ, trạng từ, động từBí mật, ranh mãnh
charity muggerdanh từNgười được một tổ chức từ thiện tuyển dụng hoặc một cơ quan gây quỹ trung gian do tổ chức từ thiện thuê, đứng trên đường phố và mời những người qua đường lập đơn đặt hàng thường trực hoặc ghi nợ trực tiếp để quyên góp thường xuyên cho tổ chức từ thiện
mugger crocodiledanh từCon cá sấu loài Crocodylus palustris

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

mug-er

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiमगरmagar
  2. mượn từ tiếng Urduمَگَرmagar“crocodile, alligator”
  3. từ tiếng Phạnमकरmakara“sea monster”

AI