Nghĩa chính
- Người hành hung và cướp của người khác, đặc biệt là ở nơi công cộngdanh từA person who assaults and robs others, especially in a public place.
- Người làm bộ mặt phóng đại như một màn trình diễn; một người gurnerdanh từA person who makes exaggerated faces, as a performance; a gurner.
- Cá sấu đầm lầydanh từA large crocodile, Crocodylus palustris, of southwest Asia, having a very broad wrinkled snout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muggerDạng gốc (base form)
- muggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mike muggerdanh từ | danh từ | Loa đặt quá gần micro, gây ra tiếng ồn không mong muốn trong quá trình truyền tải |
| hugger-muggertính từ, danh từ, trạng từ, động từ | tính từ, danh từ, trạng từ, động từ | Bí mật, ranh mãnh |
| charity muggerdanh từ | danh từ | Người được một tổ chức từ thiện tuyển dụng hoặc một cơ quan gây quỹ trung gian do tổ chức từ thiện thuê, đứng trên đường phố và mời những người qua đường lập đơn đặt hàng thường trực hoặc ghi nợ trực tiếp để quyên góp thường xuyên cho tổ chức từ thiện |
| mugger crocodiledanh từ | danh từ | Con cá sấu loài Crocodylus palustris |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa