Nghĩa chính
- Người được một tổ chức từ thiện tuyển dụng hoặc một cơ quan gây quỹ trung gian do tổ chức từ thiện thuê, đứng trên đường phố và mời những người qua đường lập đơn đặt hàng thường trực hoặc ghi nợ trực tiếp để quyên góp thường xuyên cho tổ chức từ thiệndanh từA person employed by a charity, or by an intermediary fundraising agency employed by the charity, who stands in the street and invites passersby to set up standing orders or direct debits to make regular donations to the charity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charity muggerDạng gốc (base form)
- charity muggersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa