Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người gây quỹ đường phố mang tính công kích hoặc mang tính xâm phạm, đặc biệt là nhà thầu tư nhân làm việc thay mặt cho một tổ chức từ thiệndanh từAn aggressive or invasive street fundraiser, especially a private contractor working on behalf of a charity.
- Người thích uống rượu, đặc biệt là đồ uống có cồndanh từOne who chugs a drink, especially an alcoholic drink.
- Loại mồi hoặc ruồi cá phát ra âm thanh lộp bộp hoặc cạch cạch khi bị giậtdanh từA type of fish lure or fly that makes a popping or chugging sound when twitched.
- Phương tiện, tàu hỏa hoặc thuyền có động cơ phát ra tiếng kêu lạch cạch khi chạydanh từA vehicle, train or boat with an engine that makes a chugging noise when running.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuggerDạng gốc (base form)
- chuggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butt chuggerdanh từ | danh từ | Ai đó mông chug |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu máy hạng nặng chạy bằng điện
- Đầu máy hạng nặng chạy bằng điện, diesel, hybrid hoặc chạy bằng hơi nướcA heavy-duty locomotive whether electric, diesel, hybrid or steam-powered