Dịch

dial

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdaɪ.əl/US/ˈdaɪəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mặt của đồng hồdanh từA graduated, circular scale over which a needle moves to show a measurement (such as speed).
  2. Mặt đồng hồdanh từSuch a field as part of a clock face; (metonymic) the entire clock face.
  3. Đồng hồ mặt trờidanh từA sundial.
  4. Điều chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To control or select something with a dial, or (figuratively) as if with a dial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dialNguyên thể (infinitive)
  2. dialsSố nhiều (plural)
  3. dialledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dialedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. diallingPhân từ I (present participle)
  6. dialingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dial (sth)quay số (cái gì), bấm số (cái gì)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Núm vặn
  1. Núm vặn, bảng chọn kênhA panel on a radio etc showing wavelengths or channels; a knob that is turned to change the wavelength etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidiall
  2. từ tiếng Pháp trung đạidyal
  3. từ tiếng Latinhdiālis“daily, concerning the day”

Ví dụ

  • .Mặt đồng hồ trên bảng điều khiển cho thấy xe gần hết xăng.
  • 4: !Hãy vặn núm sang Radio 4: chương trình yêu thích của tôi đang phát đấy!
  • .Tay ông ấy quá mập để thao tác đĩa quay số trên điện thoại.

AI