Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mặt của đồng hồdanh từA graduated, circular scale over which a needle moves to show a measurement (such as speed).
- Mặt đồng hồdanh từSuch a field as part of a clock face; (metonymic) the entire clock face.
- Đồng hồ mặt trờidanh từA sundial.
- Điều chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To control or select something with a dial, or (figuratively) as if with a dial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dial (sth)quay số (cái gì), bấm số (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- dialupGọi điện
- dialinCấu hình
- dialoutThực hiện cuộc gọi bằng đường dây đi
- dialbackGiảm (năng lượng hoặc cường độ của một người); kiềm chế (một cảm giác hoặc hành động)
- dialdownGiảm bớt
- dialintoChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)dial a numberBấm sốdial.Viết tắt của dialectaldial-upQuay, quay số điện thoại, gọi điện thoạispeed dialChức năng trên một số điện thoại cho phép quay số điện thoại bằng cách chỉ nhấn một hoặc hai phímrotary dialĐĩa quay sốdon't touch that dialLuôn tập trung vào một cuộc thảo luận hoặc nhiệm vụ; duy trì quá trình hành động
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Núm vặn
- Núm vặn, bảng chọn kênhA panel on a radio etc showing wavelengths or channels; a knob that is turned to change the wavelength etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc dialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidiall
- từ tiếng Pháp trung đạidyal
- từ tiếng Latinhdiālis“daily, concerning the day”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mặt đồng hồ trên bảng điều khiển cho thấy xe gần hết xăng.
- 4: !Hãy vặn núm sang Radio 4: chương trình yêu thích của tôi đang phát đấy!
- .Tay ông ấy quá mập để thao tác đĩa quay số trên điện thoại.