Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của dialog boxdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of dialog box.
- Dạng khác của dialoguedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Uncommon spelling of dialogue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constructive dialog | Đối thoại mang tính xây dựng | |
| dialog boxdanh từ | danh từ | Hộp thoại |
| enter into dialog | Bắt đầu đối thoại | |
| open a dialog | Mở ra cuộc đối thoại | |
| dialog windowdanh từ | danh từ | Hộp thoại |
| dialog balloondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với speech bubble |
| modal dialog | Hộp thoại phương thức | |
| dialog tag | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng khác của dialogue
- Uncommon spelling of dialogue.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dialogNguồn gốc (etymology)
dia--log
Ví dụ
- ( 1.11) […]Bạn sẽ thấy hộp thoại New Project hiện lên (xem Hình 1.11), từ đó bạn sẽ có ít nhất hai loại dự án để lựa chọn […]
- , ( 2013).Khi chúng tôi kết thúc báo cáo thường niên lần thứ ba về việc giải thích các hiện tượng thời tiết cực đoan, cuộc đối thoại xung quanh giá trị của khoa học quy kết đang ngày càng gay gắt (Kerr 2013).
- ?Bạn không thể giải quyết mọi chuyện thông qua đối thoại sao?