dialogic
tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến đối thoạitính từOf or relating to dialogue.
- Viết trong đoạn hội thoạitính từwritten in dialogue.
- Liên quan đến chủ nghĩa đối thoạitính từOf or relating to dialogism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dialogicDạng gốc (base form)
- more dialogicSo sánh hơn (comparative)
- most dialogicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dialogical analysisdanh từ | danh từ | Một cách liên quan đến việc kiểm tra giao tiếp của con người bằng cách nhấn mạnh các khía cạnh tương tác của ngôn ngữ |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc dialogicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha