Dịch

dial

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈdjal/

Nghĩa chính

  1. Quay sốdanh từdial
  2. Ngàytính từday
  3. Thuộc về hoặc liên quan đến một ngàytính từbelonging or relating to a day

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dialDạng gốc (base form)
  2. dialesSố nhiều (plural)
  3. dialsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Trước đây điện thoại không có bàn phím, mà có một quay số.

AI