Dịch

registrador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/rexistɾaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Nhân viên đăng ký, viên chức hộ tịchdanh từone that registers, especially for a court, ministry, king, or documents
  2. Người ghi chép, nhân viên lưu trữdanh từa registrar, recorder
  3. Máy ghi, đồng hồ đodanh từa dial, pressure gauge, thermostat, weight, speedometer, or similar control panel
  4. Nhân viên kiểm kê hàng hóadanh từsomeone that is well versed in deciphering the various merchandise of a business

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. registradorDạng gốc (base form)
  2. registradoresSố nhiều (plural)
  3. registradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. registradoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caja registradoraMáy tính tiền

Ví dụ

  • .Có một hàng dài ở tất cả các quầy thu ngân.
  • .Cô nhân viên bán hàng không mở được máy tính tiền.
  • .Dan vẫn tiếp tục trộm tiền từ máy tính tiền.

AI