registrador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/rexistɾaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Nhân viên đăng ký, viên chức hộ tịchdanh từone that registers, especially for a court, ministry, king, or documents
- Người ghi chép, nhân viên lưu trữdanh từa registrar, recorder
- Máy ghi, đồng hồ đodanh từa dial, pressure gauge, thermostat, weight, speedometer, or similar control panel
- Nhân viên kiểm kê hàng hóadanh từsomeone that is well versed in deciphering the various merchandise of a business
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registradorDạng gốc (base form)
- registradoresSố nhiều (plural)
- registradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- registradoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caja registradora | Máy tính tiền |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có một hàng dài ở tất cả các quầy thu ngân.
- .Cô nhân viên bán hàng không mở được máy tính tiền.
- .Dan vẫn tiếp tục trộm tiền từ máy tính tiền.