Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trưởng phòng đào tạodanh từAn officer in a university who keeps enrollment and academic achievement records.
- Người quản lý hiện vậtdanh từThe person responsible for record-keeping related to a museum's or archive's collection.
- Chánh lục sự, thư ký tòa ándanh từThe chief executive officer of a judicial forum, in charge of the entire registry of the department.
- Bác sĩ nội trú chuyên khoadanh từA doctor receiving advanced specialist training in some countries in order to become a consultant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registrarDạng gốc (base form)
- registrarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domain registrar | Nhà đăng ký tên miền | |
| registrar-generaldanh từ | danh từ | Giám đốc Tổng cục Đăng ký |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà đăng ký tên miền
- A service that manages the reservation of domain names.
Họ từ (word family)
cùng gốc registrarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cặp đôi mới cưới đã được viên chức hộ tịch đón tiếp tại phòng khiêu vũ của tòa thị chính.
- , , , , ; Minerva's . , .Về nguồn gốc của sông Nin, không một ai trong số những người Ai Cập, Libya hay Hy Lạp mà tôi từng trò chuyện dám nhận là biết điều gì; ngoại trừ viên quản lý kho báu của Minerva tại Sais ở Ai Cập. Nhưng ngay cả ông ta dường như cũng chỉ trêu đùa tôi khi nói rằng mình biết rất rõ.