Dịch

registrar

C1danh từ (noun)
US/ˈɹɛdʒɪˌstɹɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trưởng phòng đào tạodanh từAn officer in a university who keeps enrollment and academic achievement records.
  2. Người quản lý hiện vậtdanh từThe person responsible for record-keeping related to a museum's or archive's collection.
  3. Chánh lục sự, thư ký tòa ándanh từThe chief executive officer of a judicial forum, in charge of the entire registry of the department.
  4. Bác sĩ nội trú chuyên khoadanh từA doctor receiving advanced specialist training in some countries in order to become a consultant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. registrarDạng gốc (base form)
  2. registrarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

domain registrarNhà đăng ký tên miền
registrar-generaldanh từGiám đốc Tổng cục Đăng ký

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà đăng ký tên miền
  1. A service that manages the reservation of domain names.

Nguồn gốc (etymology)

register“a record”-ar

Ví dụ

  • .Cặp đôi mới cưới đã được viên chức hộ tịch đón tiếp tại phòng khiêu vũ của tòa thị chính.
  • , , , , ; Minerva's . , .Về nguồn gốc của sông Nin, không một ai trong số những người Ai Cập, Libya hay Hy Lạp mà tôi từng trò chuyện dám nhận là biết điều gì; ngoại trừ viên quản lý kho báu của Minerva tại Sais ở Ai Cập. Nhưng ngay cả ông ta dường như cũng chỉ trêu đùa tôi khi nói rằng mình biết rất rõ.

AI