Nghĩa chính
- Cơ quan đăng kýdanh từđếm được (countable)A building in which things are registered or where registers are kept.
- Hồ sơ; một tài khoản; một sổ đăng kýdanh từđếm được (countable)A record; an account; a register.
- Hành động đăng ký; đăng kýdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of registering; registration.
- Cơ sở dữ liệu các thiết lập cấu hình, v.v. được duy trì bởi hệ điều hành Microsoft Windows.danh từđếm được (countable)A database of configuration settings etc. maintained by the Microsoft Windows operating system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registryDạng gốc (base form)
- registriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| registry database | Cơ sở dữ liệu đăng ký | |
| registry entry | Mục đăng ký | |
| registry key | Khóa sổ đăng ký | |
| registry officedanh từ | danh từ | Phòng đăng ký |
| registry settings | Cài đặt sổ đăng ký | |
| wedding registrydanh từ | danh từ | Danh sách quà cưới |
| metadata registrydanh từ | danh từ | Vị trí trung tâm trong tổ chức nơi các định nghĩa siêu dữ liệu được lưu trữ và duy trì theo phương pháp được kiểm soát |
| gift registrydanh từ | danh từ | Danh sách những món quà mong muốn mà một người muốn nhận, thường được công bố trước đám cưới của họ |
Ví dụ
- ; ; ; , ; ; .Các quy định có thể quy định kích thước tối thiểu của lô hàng; thời gian đóng cửa được phép để khảo sát; các loại dấu góc được sử dụng; chiều rộng tối thiểu của đường phố và thủ tục dành cho đường phố; nguyên tắc đăng ký biển số; và các vấn đề khác.
- ( , )lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- — — "" couple's , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc registryTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha