Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự đăng kýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of signing up or registering for something.
- Giấy đăng ký, đơn đăng kýdanh từđếm được (countable)That which registers or makes something official, e.g. the form or paper that registers.
- Độ khớp màu, sự căn chỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Alignment, e.g. of colors or other elements in a printing process.
- Quầy đăng ký, quầy lễ tândanh từkhông đếm được (uncountable)The location where guests register, especially with a hotel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registrationDạng gốc (base form)
- registrationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| online registration | Đăng ký trực tuyến | |
| registration deadline | Hạn chót đăng ký | |
| registration desk | Bàn đăng ký | |
| registration feedanh từ | danh từ | Phí đăng ký |
| registration form | Đơn đăng ký | |
| registration numberdanh từ | danh từ | Số đăng ký (ô tô...) |
| complete registration | Hoàn tất đăng ký | |
| registration process | Quá trình đăng ký |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kỹ thuật phối âm organ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of selecting and combining the stops or registers of an organ.
Xuất hiện ở từ khác
- altaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc registrationVí dụ
- .Hãy hoàn tất quá trình đăng ký.
- ?Bạn đã nộp giấy đăng ký xe chưa?
- .Thang máy nằm ngay sau quầy lễ tân.