Dịch

registry office

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phòng đăng kýdanh từSynonym of register office (“office for registering births, marriages and deaths”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. registry officeDạng gốc (base form)
  2. registry officesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đám cưới sẽ diễn ra tại phòng đăng ký.
  • , .Ở Đức, mọi người chỉ có thể kết hôn tại phòng đăng ký.
  • ?Phòng đăng ký ở đâu?

AI