Nghĩa chính
- Lọc máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of separating molecules or particles of different sizes by differential diffusion through a semipermeable membrane.
- Lọc máu nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of this method for the removal of waste products from the blood in the case of kidney failure: hemodialysis or peritoneal dialysis.
- Lập luận song đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spelling out of alternatives, or presenting of either-or arguments that lead to a conclusion.
- Phép tỉnh lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)asyndeton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dialysisDạng gốc (base form)
- dialyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peritoneal dialysisdanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính nặng trong đó chất lỏng được trao đổi từ máu trong phúc mạc của bệnh nhân ở vùng bụng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cần chạy thận tuần hai lần.
- .Anh ấy cần lọc máu.
- .Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Họ từ (word family)
cùng gốc dialysis- dialyzeBắt (cái gì đó hoặc ai đó) phải chạy thậnđộng từ
- dialyzerMáy thẩm táchdanh từ
- cyclodialysisTạo ra một lối đi giữa khoang trước của mắt và khoang trên màng mạch để thủy dịch có thể lọc ra và giảm áp lực trong trường hợp bệnh tăng nhãn ápdanh từ
- peridialysisTrước hoặc sau khi lọc máutính từ, danh từ