dialyze
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bắt (cái gì đó hoặc ai đó) phải chạy thậnđộng từngoại động từ (transitive)To subject (something or someone) to dialysis.
- Phải chạy thận nhân tạođộng từnội động từ (intransitive)To undergo dialysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha