Dịch

muggen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng đất nung, trái ngược với đồ sứ, kim loại, gỗ, v.vtính từMade of earthenware in contradistinction to china, metal, wood, etc.

Nguồn gốc (etymology)

mug-en“made of, consisting of”

AI