Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
muggen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được làm bằng đất nung, trái ngược với đồ sứ, kim loại, gỗ, v.v
tính từ
Made of earthenware in contradistinction to china, metal, wood, etc.
Nguồn gốc
(etymology)
mug
+
-en
“made of, consisting of”
AI
1
Được làm bằng đất nung
1
Được làm bằng đất nung
1
Được làm bằng đất nung