Dịch

班

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ban
bān

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lớp, đội, nhómteam; class; grade
  2. Tiểu đội(military) squad
  3. Ca, ca làm việcwork shift
  4. Nhóm, tốp, chuyếnclassifier for groups of people and scheduled transport vehicles

Chữ và bộ thủ (character, radical)

班
bānban
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)10 nét
class, group, grade; squad; job

Cụm từ (phrase)

上班Đi làm, vào ca
下班Tan làm
值班Trực ban
加班Tăng ca
同班Cùng lớp
航班Chuyến bay
西班牙Tây Ban Nha
按部就班Theo đúng trình tự, làm việc theo quy củ

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Ban
  1. surname Ban

Ví dụ

  • 。Ba tui đi làm bằng xe hơi.
  • 。Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
  • 。Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.

AI