班
HSK1
Hay gặpHán-Việt: ban
bān
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp, đội, nhómteam; class; grade
- Tiểu đội(military) squad
- Ca, ca làm việcwork shift
- Nhóm, tốp, chuyếnclassifier for groups of people and scheduled transport vehicles
Chữ và bộ thủ (character, radical)
班
bānban
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)10 nét
class, group, grade; squad; jobCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Họ Ban
- surname Ban
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Ba tui đi làm bằng xe hơi.
- 。Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
- 。Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.