hinny
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bạch đôidanh từThe hybrid offspring of a stallion (male horse) and a she-ass (female donkey).
- Thuật ngữ quý mến thường dành cho phụ nữdanh từA term of endearment usually for women.
- Rên rỉđộng từTo whinny
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| singing hinnydanh từ | danh từ | Loại bannock hoặc bánh nướng với nho, truyền thống ở miền bắc nước Anh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , San's Alder's .
- , , , / , ; / , / , World’s .
- ` , , , .'
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinhhinnus
- từ tiếng Hy Lạp cổἴννοςínnos
động từ
Từ tượng thanh