Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Con ladanh từThe generally sterile male or female hybrid offspring of a male donkey and a female horse.
- Con lai vô sinhdanh từThe generally sterile hybrid offspring of any two species of animals.
- Người cứng đầu, kẻ bướng bỉnhdanh từA stubborn person.
- Mewlđộng từngoại động từ (transitive)To smuggle (illegal drugs).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muleDạng gốc (base form)
- mulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug muledanh từ | danh từ | Kẻ vận chuyển ma túy thuê |
| moscow muledanh từ | danh từ | Cocktail moscow mule |
| pack mule | Con la thồ hàng | |
| stubborn as a muletính từ | tính từ | Cứng đầu như lừa |
| mule deerdanh từ | danh từ | Loài hươu (Odocoileus hemionus) được tìm thấy ở miền tây Bắc Mỹ |
| spinning muledanh từ | danh từ | Máy quay sợi từ sợi |
| HM muledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với HM slave |
| mule fatdanh từ | danh từ | Baccharis salicifolia, một loại cây bụi có hoa màu trắng có nguồn gốc từ Nam Mỹ đến Tây Nam Hoa Kỳ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Kẻ vận chuyển ma túy thuê
- A person paid to smuggle drugs.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc muleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimule
- từ tiếng Anglo-Normanmule“she-mule”
- từ tiếng Anh cổmūl
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimule“backless slipper”
- từ tiếng Latinh trung đạimula“slipper, shoe with a thick sole”
- từ tiếng Latinhmulleus
Ví dụ
- , , .Một ngày nọ anh bắt gặp một đàn chừng nửa tá nai sừng tấm, nên anh cưỡi con la của mình xuống hẻm núi ba bốn dặm, bỏ mặc đàn cừu lại.
- , , "" ().Sẽ vô cùng thú vị để biết liệu cá thể lai đó có sinh sản được không, một điều mà tôi cho là hết sức hoài nghi, vì khả năng cao nó sẽ là một con lai vô sinh.
- " ?”Mày nghĩ quái nào mà tao lại học được thói cứng đầu như lừa thế hả?