Dịch

mule

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Con ladanh từThe generally sterile male or female hybrid offspring of a male donkey and a female horse.
  2. Con lai vô sinhdanh từThe generally sterile hybrid offspring of any two species of animals.
  3. Người cứng đầu, kẻ bướng bỉnhdanh từA stubborn person.
  4. Mewlđộng từngoại động từ (transitive)To smuggle (illegal drugs).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muleDạng gốc (base form)
  2. mulesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drug muledanh từKẻ vận chuyển ma túy thuê
moscow muledanh từCocktail moscow mule
pack muleCon la thồ hàng
stubborn as a muletính từCứng đầu như lừa
mule deerdanh từLoài hươu (Odocoileus hemionus) được tìm thấy ở miền tây Bắc Mỹ
spinning muledanh từMáy quay sợi từ sợi
HM muledanh từĐồng nghĩa với HM slave
mule fatdanh từBaccharis salicifolia, một loại cây bụi có hoa màu trắng có nguồn gốc từ Nam Mỹ đến Tây Nam Hoa Kỳ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Kẻ vận chuyển ma túy thuê
  1. A person paid to smuggle drugs.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimule
  2. từ tiếng Anglo-Normanmule“she-mule”
  3. từ tiếng Anh cổmūl
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimule“backless slipper”
  2. từ tiếng Latinh trung đạimula“slipper, shoe with a thick sole”
  3. từ tiếng Latinhmulleus

Ví dụ

  • , , .Một ngày nọ anh bắt gặp một đàn chừng nửa tá nai sừng tấm, nên anh cưỡi con la của mình xuống hẻm núi ba bốn dặm, bỏ mặc đàn cừu lại.
  • , , "" ().Sẽ vô cùng thú vị để biết liệu cá thể lai đó có sinh sản được không, một điều mà tôi cho là hết sức hoài nghi, vì khả năng cao nó sẽ là một con lai vô sinh.
  • " ?”Mày nghĩ quái nào mà tao lại học được thói cứng đầu như lừa thế hả?

AI