Dịch

bulldog

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʊl.dɒɡ/US/ˈbʊl.dɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chó Bundanh từA breed of dog developed in England by the crossing of the bullbaiting dog and the Pug to produce a ladies' companion dog, having a very smooth coat, a flattened face, wrinkly cheeks, powerful front legs, and smaller hind legs.
  2. Chó Bun Anhdanh từThe original form of this breed, the British bulldog.
  3. Người kiên cường, người lì lợmdanh từA stubborn or determined person.
  4. Húc bừa qua, xông thẳng quađộng từnội động từ (intransitive)To force oneself (in a particular direction).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulldogNguyên thể (infinitive)
  2. bulldogsSố nhiều (plural)
  3. bulldoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulldoggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bulldog spiritTinh thần ngoan cường
bulldog tenacitySự kiên trì bền bỉ
english bulldogChó Bun Anh
french bulldogdanh từChó bò Pháp
bulldog clipdanh từChiếc kẹp giấy có tay cầm cứng
bulldog ratdanh từLoài chuột đen từng đặc hữu ở Đảo Giáng sinh (†Rattus nativitatis), hiện đã tuyệt chủng
bulldog batdanh từCác loài dơi thuộc họ Noctilionidae, chi Noctilio duy nhất còn tồn tại
bulldog scalpdanh từĐồng nghĩa với cutis verticis gyrata

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Vật liệu chịu lửa xỉ sắt
  1. A refractory material used as a furnace lining, obtained by calcining the cinder or slag from the puddling furnace of a rolling mill.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chúng tôi cần một luật sư sẽ đấu tranh hết mình cho vụ án, một người thực sự ngoan cường.
  • , , , 18- .Để bạn dễ hình dung, chúng tôi từng có những kịch bản mà tàu Yamato lao ra từ đường chân trời và cứ thế xông thẳng qua phòng tuyến của Mỹ, rồi toàn bộ trận đánh kết thúc gọn gàng trong vòng chưa đầy một giờ, với những quả đạn pháo 18 inch thổi bay mọi thứ trong tầm mắt.
  • Sami's .Con chó Bun của Sami đã đào được xương người.

AI