Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chó Bundanh từA breed of dog developed in England by the crossing of the bullbaiting dog and the Pug to produce a ladies' companion dog, having a very smooth coat, a flattened face, wrinkly cheeks, powerful front legs, and smaller hind legs.
- Chó Bun Anhdanh từThe original form of this breed, the British bulldog.
- Người kiên cường, người lì lợmdanh từA stubborn or determined person.
- Húc bừa qua, xông thẳng quađộng từnội động từ (intransitive)To force oneself (in a particular direction).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulldogNguyên thể (infinitive)
- bulldogsSố nhiều (plural)
- bulldoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bulldoggingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulldog spirit | Tinh thần ngoan cường | |
| bulldog tenacity | Sự kiên trì bền bỉ | |
| english bulldog | Chó Bun Anh | |
| french bulldogdanh từ | danh từ | Chó bò Pháp |
| bulldog clipdanh từ | danh từ | Chiếc kẹp giấy có tay cầm cứng |
| bulldog ratdanh từ | danh từ | Loài chuột đen từng đặc hữu ở Đảo Giáng sinh (†Rattus nativitatis), hiện đã tuyệt chủng |
| bulldog batdanh từ | danh từ | Các loài dơi thuộc họ Noctilionidae, chi Noctilio duy nhất còn tồn tại |
| bulldog scalpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cutis verticis gyrata |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Vật liệu chịu lửa xỉ sắt
- A refractory material used as a furnace lining, obtained by calcining the cinder or slag from the puddling furnace of a rolling mill.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bulldogNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi cần một luật sư sẽ đấu tranh hết mình cho vụ án, một người thực sự ngoan cường.
- , , , 18- .Để bạn dễ hình dung, chúng tôi từng có những kịch bản mà tàu Yamato lao ra từ đường chân trời và cứ thế xông thẳng qua phòng tuyến của Mỹ, rồi toàn bộ trận đánh kết thúc gọn gàng trong vòng chưa đầy một giờ, với những quả đạn pháo 18 inch thổi bay mọi thứ trong tầm mắt.
- Sami's .Con chó Bun của Sami đã đào được xương người.