Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mulehead
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bướng bỉnh hoặc ngu ngốc
danh từ
A stubborn or stupid person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mulehead
Dạng gốc
(base form)
mulehead
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mule
+
head
Ví dụ
“
Papi
,
those
diplomas
don’t
mean
a
damn
thing
anymore
.
Everybody’s
getting
one
.
It’s
all
paper
,
Papi
.”
“
So
is
money
!”
Papi
retored
,
red-faced
.
“
I’m
ashamed
.”
But
he
gave
in
;
he
had
no
choice
;
it
was
hopeless
to
argue
with
a
mulehead
.
AI
1
Người bướng bỉnh hoặc ngu ngốc
1
Người bướng bỉnh hoặc ngu ngốc
1
Người bướng bỉnh hoặc ngu ngốc