Dịch

donkey work

danh từ (noun)
UK/ˈdɒŋ.ki ˈwɜːk/US/ˈdɑŋ.ki ˈwɝk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Công việc lặt vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Work that is difficult, boring, and routine.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Labi , Labi nói rằng cô ấy không cần phải vác những tấm gỗ lên đầu nữa; đó là công việc lặt vặt dành cho những kẻ ngốc.
  • .Nhân viên mới nhất sẽ được giao hết công việc lặt vặt khi họ đang ở nấc thang thấp nhất.
  • , company's ?Sao người khác đều được làm việc thú vị, còn tôi thì phải làm hết mọi công việc lặt vặt, thậm chí cả việc bẩn thỉu của công ty?

AI