Nghĩa chính
- Công việc lặt vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Work that is difficult, boring, and routine.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Labi , Labi nói rằng cô ấy không cần phải vác những tấm gỗ lên đầu nữa; đó là công việc lặt vặt dành cho những kẻ ngốc.
- .Nhân viên mới nhất sẽ được giao hết công việc lặt vặt khi họ đang ở nấc thang thấp nhất.
- , company's ?Sao người khác đều được làm việc thú vị, còn tôi thì phải làm hết mọi công việc lặt vặt, thậm chí cả việc bẩn thỉu của công ty?