Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dụng cụ bằng kim loại bao gồm một thanh dài có đầu hình củ hành được nung nóng trong lửa, sau đó nhúng vào một số vật liệu (chẳng hạn như hắc ín hoặc chất lỏng) để làm tan chảy hoặc làm nóng nódanh từA metal tool consisting of a long rod with a bulbous end that is made hot in a fire, then plunged into some material (such as pitch or a liquid) to melt or heat it.
- Trụ trên thuyền săn cá voi dùng để buộc dây lao mócdanh từA post on a whaling boat used to secure the harpoon rope.
- Vịt quản đồng hay vịt hấp Falkland (Tachyeres brachypterus; trước đây là Tachyeres cinereus), một loài vịt hấp đặc hữu của Quần đảo Falklanddanh từThe loggerhead duck or Falkland steamer duck (Tachyeres brachypterus; formerly Tachyeres cinereus), a species of steamer duck endemic to the Falkland Islands.
- Chim bói cá quản đồng (Tyrannus caudifasciatus), một loài chim đặc hữu của vùng Caribe và Tây Ấndanh từThe loggerhead kingbird (Tyrannus caudifasciatus), a bird endemic to the Caribbean and West Indies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loggerheadDạng gốc (base form)
- loggerheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loggerhead duckdanh từ | danh từ | Tachyeres brachypterus, một loài vịt ăn động vật có vỏ ở Quần đảo Falkland; một thợ lặn kém, không có khả năng bay thực sự |
| loggerhead shrikedanh từ | danh từ | Loài chim sáo có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Lanius ludovicianus |
| Kemp's loggerheaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kemp's ridley sea turtle |
| loggerhead turtledanh từ | danh từ | Loài rùa biển ăn thịt lớn, Caretta caretta, được tìm thấy ở vùng biển ấm áp |
| be at loggerhead withcụm từ | cụm từ | Cãi nhau với, bất hòa với |
| loggerhead sea turtledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với loggerhead turtle |
| loggerhead musk turtledanh từ | danh từ | Sternotherus nhỏ, có nguồn gốc từ miền nam Hoa Kỳ, có kích thước đầu lớn hơn so với cơ thể so với các loài rùa tương tự |
| loggerhead kingbirddanh từ | danh từ | Tyrannus caudifasciatuschưa dịch |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Đớp ruồi đuôi hung (Myiarchus validus)
- Đớp ruồi đuôi hung (Myiarchus validus), một loài chim đặc hữu của JamaicaThe rufous-tailed flycatcher (Myiarchus validus), a bird endemic to Jamaica.