Dịch

duncely

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giống như, đặc trưng của, hoặc liên quan đến một sự ngu xuẩn hoặc những sự ngu ngốctính từLike, characteristic of, or pertaining to a dunce or dunces.
  2. Theo cách của một người ngu ngốc; như một kẻ ngu ngốc; theo con đường triết học kinh việntrạng từIn the manner of a dunce; as a dunce; in the way of scholastic philosophy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duncelyDạng gốc (base form)
  2. more duncelySo sánh hơn (comparative)
  3. most duncelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : [...]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI