duncely
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Giống như, đặc trưng của, hoặc liên quan đến một sự ngu xuẩn hoặc những sự ngu ngốctính từLike, characteristic of, or pertaining to a dunce or dunces.
- Theo cách của một người ngu ngốc; như một kẻ ngu ngốc; theo con đường triết học kinh việntrạng từIn the manner of a dunce; as a dunce; in the way of scholastic philosophy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duncelyDạng gốc (base form)
- more duncelySo sánh hơn (comparative)
- most duncelySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , : [...]