Dịch

dunce cap

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc mũ nón mà học sinh buộc phải đội để chứng tỏ người đó là kẻ ngu ngốcdanh từA conical hat that a school pupil is forced to wear to indicate that the person is a dunce.
  2. Không gian tôpô thu được bằng cách xác định các cạnh bao gồm ranh giới của một tam giác, hai cạnh có hướng nhất quán và cạnh thứ ba có hướng ngược lạidanh từThe topological space obtained by identifying the sides comprising the boundary of a triangle, two sides with consistent orientation and the third with the reverse orientation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dunce capDạng gốc (base form)
  2. dunce capsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI