Dịch

charlatan

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từA malicious trickster; a fake person, especially one who deceives for personal profit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charlatanDạng gốc (base form)
  2. charlatansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bán thuốc dạo
  1. A mountebank, someone who addresses crowds in the street; (especially), an itinerant seller of medicines or drugs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicharlatan
  2. từ tiếng Ý cổciarlatano“quack”

Ví dụ

  • .Việc kẻ bịp bợm đáng hổ thẹn này nắm giữ một trong những chức vụ trọng yếu của đất nước nên là nguồn hổ thẹn và xấu hổ không nguôi cho Thủ tướng.
  • , , , […].Người nước ngoài tội nghiệp, sống dở chết dở, trả lời rằng hắn là một kẻ bịp bợm người Ý, từng hành nghề có chút tiếng tăm ở Padova.
  • .Bác sĩ đó là kẻ lừa đảo.

AI