charlatanerie
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thủ đoạn, lừa dối; phẩm chất của một lang bămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trickery, deception; quality of being a charlatan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charlatanerieDạng gốc (base form)
- charlataneriesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcharlatanerie
Cùng gốc (doublet)charlatanry