Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ nói dốidanh từSomeone who tells a lie; especially, a person who frequently lies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liarDạng gốc (base form)
- liarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barefaced liardanh từ | danh từ | Kẻ nói dối trơ trẽn |
| call someone a liar | Gọi ai là kẻ nói dối | |
| compulsive liar | Kẻ nói dối bệnh lý | |
| pathological liardanh từ | danh từ | Kẻ nói dối bệnh lý |
| proven liar | Kẻ nói dối bị vạch trần | |
| liar liar pants on firecụm từ | cụm từ | Dùng để chế nhạo kẻ nói dối |
| liar loandanh từ | danh từ | Khoản vay thế chấp mà người đi vay đã đưa ra bản kê khai về thu nhập và tài sản được yêu cầu nhưng không được người khởi tạo thế chấp xác minh |
| liar paradoxdanh từ | danh từ | Nghịch lý liên quan đến các câu như "câu này sai" hoặc "câu sau là đúng: câu trước là sai", không thể được coi là đúng hay sai một cách có ý nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cọ sàn boong phạt
- A swabber responsible for cleaning the outside parts of the ship rather than the cabins, a role traditionally assigned to a person caught telling a lie the previous week.
Ví dụ
- . ‘ , . .’ ¶ ‘,’ , . ‘ ![…] kid's ? , ?[…]’Cô dừng lại và hít một hơi đầy thách thức. ‘Nếu anh không tin tôi, tôi cũng chịu thôi. Nhưng tôi không phải là kẻ nói dối.’ ¶ ‘Không,’ Luke vừa cười toe toét vừa nói. ‘Cô đâu có nhạt nhẽo đến thế![…] Còn quần áo của đứa bé thì sao? Tôi không nghĩ chúng có gì đặc biệt, nhưng cô không giữ lại chút gì à?[…]’
- , , . , — .Người cọ sàn, có lẽ là vị trí thấp kém nhất trên tàu, chịu trách nhiệm lau chùi các boong tàu. Theo truyền thống, mỗi thứ Hai một thuyền viên mới sẽ bị chỉ định làm kẻ dối trá—người đầu tiên bị bắt quả tang nói dối trong tuần trước đó.
- !Cậu đúng là kẻ nói dối!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kẻ nói dối
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilier
- từ tiếng Anh cổlēgere
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*leugārī