Nghĩa chính
- Khoản vay thế chấp mà người đi vay đã đưa ra bản kê khai về thu nhập và tài sản được yêu cầu nhưng không được người khởi tạo thế chấp xác minhdanh từA mortgage loan for which the borrower made a statement of claimed income and assets which was not verified by the mortgage originator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liar loanDạng gốc (base form)
- liar loansSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa