mentiroso
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mentiˈɾoso/nguồn
Nghĩa chính
- Hay nói dốitính từhaving the qualities of a liar
- Dối trá, giả tạotính từhaving lies
- Kẻ nói dối, người nói dốidanh từliar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentirosoDạng gốc (base form)
- mentirosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- mentirososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- mentirosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mentiroso compulsivo | Kẻ nói dối cưỡng chế | |
| mentiroso habitual | Kẻ nói dối quen miệng | |
| mentiroso nato | Kẻ nói dối bẩm sinh | |
| ser mentiroso | Hay nói dối | |
| antes se coge al mentiroso que al cojocụm từ | cụm từ | Lời nói dối không có chân |
| antes se coge al mentiroso que a un cojocụm từ | cụm từ | Lời nói dối không có chân; sự thật sẽ lộ ra |
| mentiroso crónico | Chưa có nghĩa | |
| mentiroso patológico | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn sẽ nắm bắt kẻ nói dối hơn là người què.
- .Các quý ông khác đều là người nói dối và phản bội.
- .Meros là bất cứ thứ gì ngoại trừ một kẻ nói dối.