Dịch

mentiroso

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mentiˈɾoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay nói dốitính từhaving the qualities of a liar
  2. Dối trá, giả tạotính từhaving lies
  3. Kẻ nói dối, người nói dốidanh từliar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentirosoDạng gốc (base form)
  2. mentirosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mentirososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mentirosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mentiroso compulsivoKẻ nói dối cưỡng chế
mentiroso habitualKẻ nói dối quen miệng
mentiroso natoKẻ nói dối bẩm sinh
ser mentirosoHay nói dối
antes se coge al mentiroso que al cojocụm từLời nói dối không có chân
antes se coge al mentiroso que a un cojocụm từLời nói dối không có chân; sự thật sẽ lộ ra
mentiroso crónicoChưa có nghĩa
mentiroso patológicoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ nói dối

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn sẽ nắm bắt kẻ nói dối hơn là người què.
  • .Các quý ông khác đều là người nói dối và phản bội.
  • .Meros là bất cứ thứ gì ngoại trừ một kẻ nói dối.

AI