embustero
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/embusˈteɾo/
Nghĩa chính
- Dối trá, hay nói dốitính từlying, mendacious
- Kẻ nói dối, kẻ lừa dốidanh từliar, deceiver, fraud
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embusteroDạng gốc (base form)
- embusterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- embusterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- embusteraGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ai cũng biết anh là kẻ mặt dày và dối trá.
- .Các chị gái tôi toàn là những kẻ nói dối.
- .Cô ta không chỉ hay nói dối mà còn rất phiền phức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dối trá
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh