Dịch

embustero

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/embusˈteɾo/

Nghĩa chính

  1. Dối trá, hay nói dốitính từlying, mendacious
  2. Kẻ nói dối, kẻ lừa dốidanh từliar, deceiver, fraud

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embusteroDạng gốc (base form)
  2. embusterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. embusterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. embusteraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Ai cũng biết anh là kẻ mặt dày và dối trá.
  • .Các chị gái tôi toàn là những kẻ nói dối.
  • .Cô ta không chỉ hay nói dối mà còn rất phiền phức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI