Dịch

lying

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nói dối, thói dối trádanh từAn act or telling a lie or falsehood; the practice of telling lies.
  2. Việc nằm, sự nằmdanh từThe act of one who lies, or keeps low to the ground.
  3. Dối trá, gian dốitính từkhông so sánh (not comparable)Tending to tell lies, untruthful, mendacious
  4. Nằm, đang nằmđộng từpresent participle and gerund of lie (“to rest in a horizontal position”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lyingDạng gốc (base form)
  2. lyingsSố nhiều (plural)
  3. more lyingSo sánh hơn (comparative)
  4. lyingerSo sánh hơn (comparative)
  5. most lyingSo sánh nhất (superlative)
  6. lyingestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nói dối
  1. Nói dối, lừa dốipresent participle and gerund of lie (“to intentionally give false information”)

Ví dụ

  • Trump’s 2016, , . “ ” Trump’s ?Sự dối trá của Trump không hề bớt liên tục hay trắng trợn hơn năm 2016, nhưng đến nay nó đã trở nên quen thuộc và được xem là điều hiển nhiên. Còn gì để nói thêm về “cuộc chiến chống lại sự thật” sau một thập kỷ trong sự nghiệp chính trị của Trump?
  • “, , ! I’ve . I’ll I’ll .“Chúa ơi, cô nói dối tệ thật đấy, đồ còm nhom! Cô đích thị là người phụ nữ dối trá nhất mà tôi từng gặp. Tôi chết tiệt mất nếu cứ tiếp tục hỏi khi rõ như ban ngày là cô chẳng định đưa ra câu trả lời nào.
  • .Tôi chỉ đang nằm dài trên ghế.

AI