tendido
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tenˈdido/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được treo, lơ lửngqua tiếng Anhtính từhanging
- Nằmtính từlying
- Mở rộng, rộngtính từextended, wide
- Cáp, dây cáp, dây điện, hệ thống dây điệndanh từcable, cabling, wire, wiring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tendido de soldanh từ | danh từ | Một phần của cuộc đấu bò dưới ánh mặt trời |
| largo y tendidotrạng từ | trạng từ | Dài và cứng; cố tình |
| tendido de sombradanh từ | danh từ | Phần đấu bò trong bóng râm |
| llorar a moco tendidođộng từ | động từ | Khóc hết nước mắt |
| galope tendidodanh từ | danh từ | Tốc độ tối đa, phi nước đại |
| a carrera tendidatrạng từ | trạng từ | Da đầy đủ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khu vực chỗ ngồi trong một trường đấu bò
- seating area in a bull ring
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung