Dịch

tendido

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tenˈdido/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được treo, lơ lửngqua tiếng Anhtính từhanging
  2. Nằmtính từlying
  3. Mở rộng, rộngtính từextended, wide
  4. Cáp, dây cáp, dây điện, hệ thống dây điệndanh từcable, cabling, wire, wiring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tendidoDạng gốc (base form)
  2. tendidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tendidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tendidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tendido de soldanh từMột phần của cuộc đấu bò dưới ánh mặt trời
largo y tendidotrạng từDài và cứng; cố tình
tendido de sombradanh từPhần đấu bò trong bóng râm
llorar a moco tendidođộng từKhóc hết nước mắt
galope tendidodanh từTốc độ tối đa, phi nước đại
a carrera tendidatrạng từDa đầy đủ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khu vực chỗ ngồi trong một trường đấu bò
  1. seating area in a bull ring

AI