Dịch

extended

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kéo dài, lâu dàitính từLasting longer; protracted.
  2. Duỗi thẳng, trải rộngtính từStretched out or pulled out; expanded.
  3. Kéo dài, dài hơntính từLonger in length or extension; elongated.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của extendđộng từsimple past and past participle of extend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extendedDạng gốc (base form)
  2. more extendedSo sánh hơn (comparative)
  3. most extendedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extended familydanh từGia đình mở rộng
extended leaveKỳ nghỉ phép dài ngày
extended periodKhoảng thời gian kéo dài
extended warrantyBảo hành mở rộng
extended playdanh từBản ghi âm nhạc chứa nhiều nhạc hơn một đĩa đơn nhưng thường quá ngắn để đủ tiêu chuẩn là một album phòng thu hoặc LP đầy đủ
extended spiderdanh từCon nhện (kiểu nghỉ ngơi) trong đó đầu được kéo dài ra phía trước để với tới những quả bóng ở giữa
extended memorydanh từBộ nhớ nối dài
extended realitydanh từCác công nghệ thực tế tăng cường (AR), thực tế ảo (VR) và thực tế hỗn hợp (MR)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Mở rộng
  1. Mở rộng, chuyên sâu, toàn diệnHaving a large scope or range; extensive.

Ví dụ

  • .Con chó duỗi thẳng người.
  • .Tôi đã kéo dài kỳ nghỉ của mình.
  • gia đình mà trong đó, chú bác, cô dì và anh em họ được xem như họ hàng gần gũi, có nghĩa vụ giúp đỡ và hỗ trợ nhau; gia đình mở rộng

AI