Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kéo dài, lâu dàitính từLasting longer; protracted.
- Duỗi thẳng, trải rộngtính từStretched out or pulled out; expanded.
- Kéo dài, dài hơntính từLonger in length or extension; elongated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của extendđộng từsimple past and past participle of extend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extendedDạng gốc (base form)
- more extendedSo sánh hơn (comparative)
- most extendedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extended familydanh từ | danh từ | Gia đình mở rộng |
| extended leave | Kỳ nghỉ phép dài ngày | |
| extended period | Khoảng thời gian kéo dài | |
| extended warranty | Bảo hành mở rộng | |
| extended playdanh từ | danh từ | Bản ghi âm nhạc chứa nhiều nhạc hơn một đĩa đơn nhưng thường quá ngắn để đủ tiêu chuẩn là một album phòng thu hoặc LP đầy đủ |
| extended spiderdanh từ | danh từ | Con nhện (kiểu nghỉ ngơi) trong đó đầu được kéo dài ra phía trước để với tới những quả bóng ở giữa |
| extended memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ nối dài |
| extended realitydanh từ | danh từ | Các công nghệ thực tế tăng cường (AR), thực tế ảo (VR) và thực tế hỗn hợp (MR) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Mở rộng
- Mở rộng, chuyên sâu, toàn diệnHaving a large scope or range; extensive.
Họ từ (word family)
cùng gốc extendedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con chó duỗi thẳng người.
- .Tôi đã kéo dài kỳ nghỉ của mình.
- gia đình mà trong đó, chú bác, cô dì và anh em họ được xem như họ hàng gần gũi, có nghĩa vụ giúp đỡ và hỗ trợ nhau; gia đình mở rộng
Xuất hiện ở từ khác
- longđồng nghĩađược gia hạn hoặc kéo dài hơn thời hạn gốc