Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyperextended
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cực kỳ dài; mở rộng rất nhiều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely long; extended greatly
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
extended
Ví dụ
Her
one
discernible
flaw
is
her
hyperextended
arms
,
but
while
occasionally
distracting
,
they
also
lend
her
elegance
a
youthful
,
gangly
charm
.
AI
1
Cực kỳ dài
1
Cực kỳ dài
1
Cực kỳ dài