Dịch

cable

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. dây cáp, sợi cápdanh từB1A strong, thick wire or rope used for electricity, data transmission, or pulling heavy loads.
  2. truyền hình cáp, mạng cápdanh từB1A system of transmitting television or internet services via a network of cables.
  3. lắp cáp, đi dây cápđộng từB2ngoại động từ (transitive)To equip or provide something with cables.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cableNguyên thể (infinitive)
  2. cablesSố nhiều (plural)
  3. cabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cablingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cable (sb)gửi điện báo (cho ai)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Dây cáp neo
  1. Dây cáp neo, xích neoA strong rope or chain used to moor or anchor a ship.

Ví dụ

  • I don't have cable TV.Tôi không có truyền hình cáp.
  • .Dây cáp này làm bằng đồng.
  • ?Nhà Tom có truyền hình cáp không?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicable
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecable
  3. từ tiếng Latinh muộncapulum“lasso, rope, halter”

AI