Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- dây cáp, sợi cápdanh từB1A strong, thick wire or rope used for electricity, data transmission, or pulling heavy loads.
- truyền hình cáp, mạng cápdanh từB1A system of transmitting television or internet services via a network of cables.
- lắp cáp, đi dây cápđộng từB2ngoại động từ (transitive)To equip or provide something with cables.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cable (sb)gửi điện báo (cho ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Dây cáp neo
- Dây cáp neo, xích neoA strong rope or chain used to moor or anchor a ship.
Ví dụ
- I don't have cable TV.Tôi không có truyền hình cáp.
- .Dây cáp này làm bằng đồng.
- ?Nhà Tom có truyền hình cáp không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicable
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecable
- từ tiếng Latinh muộncapulum“lasso, rope, halter”