Dịch

lie down

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nằm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To assume a horizontal position.
  2. Lười biếng, trễ nải, lơ làđộng từnội động từ (intransitive)To be lazy or remiss.
  3. Cam chịu, khuất phục, nhượng bộđộng từnội động từ (intransitive)To submit passively.
  4. Ăn nằm, giao cấuđộng từđi với withTo have sexual intercourse (with).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lie downNguyên thể (infinitive)
  2. lies downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lay down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. lain down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. lying down (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lie down on the jobđộng từLàm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng
if you lie down with dogs, you get up with fleascụm từDành thời gian với những cá nhân không mong muốn sẽ khiến một người có được những đặc điểm không mong muốn của họ
lie down under an insultcụm từCam chịu lời chửi
take lying downđộng từChịu đựng mà không phàn nàn hay phản kháng
lie-downdanh từSự ngả lưng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nằm xuống
  1. nội động từ (intransitive)A standard command to a herding dog to assume this position, owing to its effect on the herd's movement.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lie down
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.
  • .
  • .

AI