Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nằm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To assume a horizontal position.
- Lười biếng, trễ nải, lơ làđộng từnội động từ (intransitive)To be lazy or remiss.
- Cam chịu, khuất phục, nhượng bộđộng từnội động từ (intransitive)To submit passively.
- Ăn nằm, giao cấuđộng từđi với withTo have sexual intercourse (with).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lie downNguyên thể (infinitive)
- lies downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lay down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- lain down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- lying down (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lie down on the jobđộng từ | động từ | Làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng |
| if you lie down with dogs, you get up with fleascụm từ | cụm từ | Dành thời gian với những cá nhân không mong muốn sẽ khiến một người có được những đặc điểm không mong muốn của họ |
| lie down under an insultcụm từ | cụm từ | Cam chịu lời chửi |
| take lying downđộng từ | động từ | Chịu đựng mà không phàn nàn hay phản kháng |
| lie-downdanh từ | danh từ | Sự ngả lưng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nằm xuống
- nội động từ (intransitive)A standard command to a herding dog to assume this position, owing to its effect on the herd's movement.
Họ từ (word family)
cùng gốc lie downTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.
- .
- .