Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lie-down
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự ngả lưng
danh từ
A short period of rest while lying.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lie-down
Dạng gốc
(base form)
lie-down
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
After
a
long
morning
working
,
he
decided
to
have
a
little
lie-down
before
cooking
lunch
.
Why
don't
you
go
and
have
a
lie-down
?
I'll
have
a
lie-down
for
a
minute
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
躺
tǎng
Ngả lưng, nằm
Tiếng Tây Ban Nha
acostar
Đặt nằm xuống, ngả lưng
yacer
Nói dối; ngả lưng
echar
Nằm xuống, ngả lưng
AI
1
Sự ngả lưng
1
Sự ngả lưng
1
Sự ngả lưng