Dịch

extra

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈeɡstɾa/

Nghĩa chính

  1. Thêm, phụ, cộng thêmtính từadditional, extra
  2. Hảo hạng, thượng hạng, cao cấptính từsuperior
  3. Phi thường, đặc biệttính từextraordinary
  4. Diễn viên quần chúngdanh từextra (in a film)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraDạng gốc (base form)
  2. extrasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

hora extraGiờ làm thêm
paga extraTiền thưởng thêm
virgen extraNguyên chất thượng hạng
extra-tiền tốThêm-
extra degiới từĐồng nghĩa với además de
aceite de oliva extra virgendanh từDầu ô liu nguyên chất
aceite de oliva virgen extraDầu ô liu siêu nguyên chất
horas extrasdanh từSố nhiều của hora extra

Ví dụ

  • .Anh ấy không biết phải làm gì với phần thức ăn thừa.
  • .Các diễn viên quần chúng đóng những vai phụ nhỏ.
  • .Rất nhiều diễn viên quần chúng đã tham gia vào bộ phim.

AI