extra
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈeɡstɾa/
Nghĩa chính
- Thêm, phụ, cộng thêmtính từadditional, extra
- Hảo hạng, thượng hạng, cao cấptính từsuperior
- Phi thường, đặc biệttính từextraordinary
- Diễn viên quần chúngdanh từextra (in a film)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extraDạng gốc (base form)
- extrasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hora extra | Giờ làm thêm | |
| paga extra | Tiền thưởng thêm | |
| virgen extra | Nguyên chất thượng hạng | |
| extra-tiền tố | tiền tố | Thêm- |
| extra degiới từ | giới từ | Đồng nghĩa với además de |
| aceite de oliva extra virgendanh từ | danh từ | Dầu ô liu nguyên chất |
| aceite de oliva virgen extra | Dầu ô liu siêu nguyên chất | |
| horas extrasdanh từ | danh từ | Số nhiều của hora extra |
Ví dụ
- .Anh ấy không biết phải làm gì với phần thức ăn thừa.
- .Các diễn viên quần chúng đóng những vai phụ nhỏ.
- .Rất nhiều diễn viên quần chúng đã tham gia vào bộ phim.