extraña
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/e(ɡ)sˈtɾaɲa/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người phụ nữ xa lạdanh từfemale equivalent of extraño
- Cúc tâydanh từChina aster; annual aster
- Giống cái số ít của extrañotính từfeminine singular of extraño
- Làm ngạc nhiên, nhớđộng từinflection of extrañar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extrañaDạng gốc (base form)
- extrañasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de manera extraña | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm ngạc nhiên
- Làm ngạc nhiên, nhớthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc extrañaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Tom .Dạo gần đây Tom cư xử một cách kỳ lạ.
- ¿ ?Đâu là nguyên nhân của cơn mệt mỏi kỳ lạ này?
- .Sau đó những điều kỳ lạ bắt đầu xảy ra.