Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một vài, một sốtính từMore than one or two but not very many; a number of, several.
- Đa dạng, phong phútính từOf various types, especially when numerous; diverse, varied.
- Món đồ linh tinhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A minor miscellaneous item.
- Rời ra, tan táctrạng từthường dùng số nhiều (usually plural)Synonym of asunder (“into separate parts or pieces”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sundryDạng gốc (base form)
- sundriesSố nhiều (plural)
- more sundrySo sánh hơn (comparative)
- most sundrySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all and sundryđại từ | đại từ | Mọi người, tất cả mọi người |
| various and sundrytính từ, từ hạn định | tính từ, từ hạn định | Đồng nghĩa với many and various |
Họ từ (word family)
cùng gốc sundry10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Đại từ (pronoun) 1
Trạng từ (adverb) 2
Linh tinh
- Linh tinh, tạp nhamConsisting of an assortment of different kinds; miscellaneous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, đại từ
- từ tiếng Anh trung đạisondri
- từ tiếng Anh cổsyndriġ“alone, distinct, separate, single; sundry, various; concerning a single person, own, particular, peculiar, private; exceptional, remarkable, set apart, special; (distributive) one each”
- từ tiếng German nguyên thủy*sundraz“alone, isolated; separate”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạisondri
- từ tiếng Anh cổsyndrige
Ví dụ
- , , , , .Ở vùng ngoại ô là những gian hàng thô sơ, nơi rượu whiskey và nước, cùng nhiều mặt hàng nhu yếu phẩm đa dạng, và thức ăn cho ngựa, được bán với một mức giá nhất định.
- , , , .Vì những người ngoại đạo cho rằng toàn bộ thế giới, và tất cả các sinh vật trong đó, là một giáo phận quá lớn để một vị Thần duy nhất có thể thăm viếng hàng ngày, nên họ đã chỉ định các vị thần riêng biệt cho từng sinh vật.
- , .Danh mục miễn phí lớn của chúng tôi minh họa và mô tả các bộ phận, thiết bị và đồ linh tinh mà hơn một triệu người lái xe của chúng tôi có thể cần.