Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phá vỡ hoặc tách ra hoặc phá vỡ, đặc biệt là bằng vũ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To break or separate or to break apart, especially with force.
- To part, separate.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)
- Sự tách thành các phần; sự chia rẽ hoặc sự cắt đứtdanh từa separation into parts; a division or severance
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sunder sth/sb (from sth/sb)tách cái gì/ai (khỏi cái gì/ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Phơi nắng và gió
- ngoại động từ (transitive)To expose to the sun and wind.
Họ từ (word family)
cùng gốc sunderNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisundren“to separate, part, divide”
- từ tiếng Anh cổsundrian“to separate, split, part, divide”
- từ tiếng German nguyên thủy*sundrōną“to separate”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạisunder
- từ tiếng Anh cổsundor-“separate, different”
- từ tiếng German nguyên thủy*sundraz“isolated, particular, alone”
Ví dụ
- Taran's , .
- … , ; ; ; .
- ; , . , .