Dịch

sunder

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈsʌndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phá vỡ hoặc tách ra hoặc phá vỡ, đặc biệt là bằng vũ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To break or separate or to break apart, especially with force.
  2. To part, separate.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)
  3. Sự tách thành các phần; sự chia rẽ hoặc sự cắt đứtdanh từa separation into parts; a division or severance

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunderNguyên thể (infinitive)
  2. sundersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sunderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sunderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sunder sth/sb (from sth/sb)tách cái gì/ai (khỏi cái gì/ai)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Phơi nắng và gió
  1. ngoại động từ (transitive)To expose to the sun and wind.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisundren“to separate, part, divide”
  2. từ tiếng Anh cổsundrian“to separate, split, part, divide”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sundrōną“to separate”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisunder
  2. từ tiếng Anh cổsundor-“separate, different”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sundraz“isolated, particular, alone”

Ví dụ

  • Taran's , .
  • … , ; ; ; .
  • ; , . , .

AI