Dịch

asunder

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tách rời, cách xatrạng từApart or separate from each other.
  2. Rời xa, tách ratrạng từMoving apart from each other.
  3. Khác biệt, không giốngtính từDifferent, unlike.
  4. Tách ra, chia rẽđộng từngoại động từ (transitive)To set apart (one or more people or things) from other people or things; to put asunder, to separate, to sunder.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

put asunderđộng từChia cắt; tách rời; chia

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Thành mảnh vụn
  1. Thành mảnh vụn, vỡ tungInto separate parts or pieces, often due to some violent action.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc asunder

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, tính từ

a-sunder“(obsolete except dialectal) different; separate”

  1. từ tiếng Anh trung đạiasunder
  2. từ tiếng Anh cổonsundrum
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂en-“on, onto”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiasondren“to alienate; to separate; to depart; to part company; to disappear”
  2. từ tiếng Anh cổasundran
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*úd“away; out”

Ví dụ

  • () bẻ làm đôi, chặt rời ra
  • " , ' , / ( ) / ; , / , / , , / , ' ."Những vùng đất này, người ta nói, xưa kia từng là một lục địa / (thời gian có thể tạo ra sự thay đổi lớn như vậy) đã bị động đất xé toạc ra; biển cả cuộn trào tràn vào tàn phá, và đẩy đảo Sicily ra xa bán đảo Ý, và giờ đây, nơi dải đất chia đôi từng gắn kết, dòng thủy triều hẹp chảy xuyên qua, giữa thị trấn và vùng đồng bằng bị chia cắt.
  • .Túp lều đã bị cơn bão xé toạc thành từng mảnh.

AI