half and half
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ở những phần bằng nhau; một nửatính từkhông so sánh (not comparable)In equal parts; half
- Trong hai phần bằng nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)In two equal parts.
- Hỗn hợp kem và sữa thường được sử dụng trong cà phê, được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ xác định là chứa từ 10,5% đến 18% chất béo sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of cream and milk often used in coffee, defined by the US Food and Drug Administration to contain between 10.5% and 18% milk fat.
- Hỗn hợp của hai loại đồ uống có cồn, thường là những loại được ủ từ mạch nha, chẳng hạn như porter và bia hoặc bia nhẹ và đắng, với tỷ lệ bằng nhau; cũng được sử dụng cho các phần bằng nhau của đồ uống có cồn và nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of two alcoholic beverages, most frequently those brewed from malt, such as porter and ale or mild and bitter beers, in about equal parts; also used for equal parts of an alcoholic beverage and water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half and halfDạng gốc (base form)
- half and halfsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go half and halfđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go halves |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Chiếc bánh pizza có hai bộ lớp phủ khác nhau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiếc bánh pizza có hai bộ lớp phủ khác nhau, mỗi nửa một lớpA pizza with two different sets of toppings, one on each half.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- ?
- ?