fifty-fifty
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một nửa: chia thành hai phần bằng nhau, chia đôi, v.vtrạng từkhông so sánh (not comparable)In half: in two equal parts, shares, etc.
- Nửa rưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Half and half.
- Dùng để mô tả hai kết quả có thể xảy ra như nhautính từkhông so sánh (not comparable)Used to describe two possible outcomes as being equally likely.
- Thử thách giữa hai người chơi đối lập, trong đó cả hai đều có cơ hội chiếm hữu như nhaudanh từA challenge between two opposing players, where both have an equal chance of taking possession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fifty-fiftyDạng gốc (base form)
- fifty-fiftiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng tỉnh lược của fifty-fifty grind: mài đường ray hoặc mài cạnh
- Dạng tỉnh lược của fifty-fifty grind: mài đường ray hoặc mài cạnh, sử dụng cả hai xe tải để mài dọc, căn chỉnh theo chiều dọcEllipsis of fifty-fifty grind, a rail or edge grind, using both trucks to grind along, longitudinally aligned.
Họ từ (word family)
Ví dụ
- chia đôi bằng nhau
- chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi
- , , .