Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
learn addition
US
/ˈ
l
ɝ
n
ə
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)
Ví dụ
Children
learn
addition
in
primary
school
.
Trẻ em học phép cộng ở trường tiểu học.
Xuất hiện ở từ khác
addition
kết hợp
học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)
AI
1
Học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)
1
Học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)
1
Học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)