Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phụ giatính từPertaining to addition; that can be, or has been, added.
- Cộng tínhtính từThat is distributive over addition.
- Cộng hợptính từPertaining to chemical addition.
- Chất phụ gia, phụ giadanh từA substance added to another substance or product to produce specific properties in the combined substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- additiveDạng gốc (base form)
- additivesSố nhiều (plural)
- more additiveSo sánh hơn (comparative)
- most additiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| additive color | Màu cộng | |
| additive manufacturingdanh từ | danh từ | Sản xuất bồi đắp |
| chemical additive | Phụ gia hóa học | |
| food additivedanh từ | danh từ | Phụ gia thực phẩm |
| fuel additive | Phụ gia nhiên liệu | |
| additive groupdanh từ | danh từ | Các nhóm (thường xuyên, nhưng không nhất thiết phải là abelian) có phép toán nhị phân được gọi là phép cộng |
| additive pluraldanh từ | danh từ | Dạng số nhiều trong đó tham chiếu là một tập hợp các mục mà chính gốc từ đó đề cập đến (trong một hệ quy chiếu nhất định) |
| additive inversedanh từ | danh từ | Nghịch đảo của phép cộng; điều ngược lại |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Cộng tính
- Whose operator is identified as addition.
- Of or pertaining to genes (or the interaction etc. of such genes) which govern the same trait and whose effects work together on the phenotype.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc additiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnadditivus
- từ tiếng Latinhaddere“to add”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Rất tự nhiên khi xem một nhóm cyclic hữu hạn là một nhóm cộng tính.
- .Dầu có thể được dùng làm chất phụ gia trong xăng để tăng độ bôi trơn cho động cơ nhỏ.
- , , .Các quan chức y tế đã chỉ ra vitamin E axetat, một chất phụ gia trong các sản phẩm thuốc lá điện tử, là thủ phạm tiềm tàng.