aditivo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/adiˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
- Cộng, gia tăngtính từadditive
- Chất phụ giadanh từadditive (substance added to another to alter its properties)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Mứt này không bị thêm bất kỳ chất phụ gia nào.
- , , .Tôi đều dùng mọi thứ không cồn, không caffeine, không chất phụ gia và không lactose.