Dịch

aditivo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/adiˈtibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cộng, gia tăngtính từadditive
  2. Chất phụ giadanh từadditive (substance added to another to alter its properties)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aditivoDạng gốc (base form)
  2. aditivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aditivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aditivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mứt này không bị thêm bất kỳ chất phụ gia nào.
  • , , .Tôi đều dùng mọi thứ không cồn, không caffeine, không chất phụ gia và không lactose.

AI