Nghĩa chính
- Sự sáp nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Addition or incorporation of something, or territories that have been annexed.
- Sự sáp nhập, việc sáp nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal merging of a territory into another body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annexationDạng gốc (base form)
- annexationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc annexationVí dụ
- .Algeria phản đối việc sáp nhập Đông Jerusalem.
- .Áo đã là phát xít trước khi bị Đức sáp nhập.
- .Mọi bản dịch đều là một sự sáp nhập.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha