Dịch

annexation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sáp nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Addition or incorporation of something, or territories that have been annexed.
  2. Sự sáp nhập, việc sáp nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal merging of a territory into another body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annexationDạng gốc (base form)
  2. annexationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Algeria phản đối việc sáp nhập Đông Jerusalem.
  • .Áo đã là phát xít trước khi bị Đức sáp nhập.
  • .Mọi bản dịch đều là một sự sáp nhập.

AI