Dịch

adder

C2danh từ (noun)
US/ˈædɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Rắn lụcdanh từA small venomous serpent of the genus Vipera
  2. Rắn lục thường châu Âudanh từA common European adder (Vipera berus).
  3. Rắn lục phồng châu Phidanh từA puff adder, of Africa (genus Bitis).
  4. Rắn sữadanh từA milk snake (Lampropeltis triangulum).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adderDạng gốc (base form)
  2. addersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

puff adderdanh từCác loài rắn lục hoặc rắn hổ mang thuộc chi Bitis,
pit adderdanh từĐồng nghĩa với pit viper: bất kỳ loài rắn độc nào thuộc họ Crotalinae, được tìm thấy ở Châu Á và Châu Mỹ, có hố sâu hoặc rãnh ở hai bên đầu cho phép chúng phát hiện con mồi bằng cảm biến hồng ngoại
adder flydanh từCon chuồn chuồn
sea adderdanh từLoài cá gai mười lăm gai ở châu Âu, một loài cá thuộc loài Spinachia binapinia (đồng nghĩa Gasterosteus bina bina)
adder beaddanh từĐồng nghĩa với adder stone
half adderdanh từMạch logic cụ thể thực hiện phép cộng trên hai bit
deaf adderdanh từCon sâu chậm chạp
full adderdanh từBộ cộng đầy đủ, bô đọc toàn phần

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Rắn mõm heo
  1. A hog-nosed snake, of genus Heterodon of harmless colubrid snakes found in North America

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinadder
  2. từ tiếng Anh cổnǣdre“snake”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nadrā
danh từ

add-er

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • county's [Cumbria's] - - .Chúng bao gồm con rắn độc duy nhất của hạt Cumbria — con rắn lục — loài này dựa vào những khu vực trống trải để sinh sản thành công.
  • " !" ; " ."“Đó là một con rắn lục đầm lầy!” Holmes kêu lên; “loài rắn chết chóc nhất ở Ấn Độ.”
  • .Chúng tôi bắt gặp một con rắn lục đen ở Anh.

AI